Văn chương Việt Nam (Record no. 9995)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00731nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070848.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-09 15:16:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V872-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Thu Tịnh |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Võ Thu Tịnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn chương Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giáo sư Võ Thu Tịnh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 341tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những chú giải, bình luận của tác giả về văn chương Việt Nam: văn chương truyền khẩu, ca ao - tục ngữ, truyện kể dân gian,... và trích lược, dẫn giải một số tác phẩm của văn học nước nhà. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ -- Tiếng Việt |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9995 | 0.00 | Sách |