Làm thế nào để bảo đảm sự cứu rỗi (Record no. 9996)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00671nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070848.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-09 15:20:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R369-B72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bonnke, Reinhard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm thế nào để bảo đảm sự cứu rỗi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Reinhard Bonnke |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 32tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nêu ra những bằng chứng giúp người đọc có sự đảm bảo chắc chắn về sự cứu rỗi mình đã nhận được thông qua đức tin nơi Cứu Chúa Giê-xu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9996 | 0.00 | Sách |