| 000 | 01204nam a2200289 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20260119071014.0 | ||
| 008 | 2023-07-29 17:21:27 | ||
| 041 | _avie | ||
| 100 | _aHendricks, Howard G. | ||
| 245 | _aÔng Mục sư với chương trình Cơ Đốc giáo dục. | ||
| 245 | _cHendricks, Howard G. | ||
| 260 | _aSài Gòn | ||
| 260 | _bNhà sách Tin Lành | ||
| 260 | _cTháng 10, 1969 | ||
| 520 | _aTa có thể ví sánh nhiều vị Mục-sư ngày nay với một ông thanh-tra hầm mõ, cứ « nhảy » từ một hải-đảo này sang một hải đảo khác. Ông sống phần lớn trên chiếc máy bay trực thăng của mình, thực hiện chức - vụ chăn bầy của mình khắp nơi, di chuyển không ngừng từ cù lao này sang cù lao khác. | ||
| 650 | _aBài giảng -- Tin Lành | ||
| 650 | _aTin lành -- Tạp chí | ||
| 650 | _aTin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh | ||
| 650 | _aGiảng và Sống | ||
| 700 | _aSố 28 (Tháng Mười), 1969 | ||
| 710 | _aThánh Kinh Nguyệt San | ||
| 773 | _dGiảng và Sống | ||
| 773 | _g1969 | ||
| 773 | _htr. 1-9 | ||
| 773 | _rSố 28 (Tháng Mười), 1969 | ||
| 911 | _aNguyễn Phúc Duy Tân | ||
| 999 |
_c11183 _d11183 |
||