| 000 | 02526nam a2200349 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20260119065843.0 | ||
| 008 | 2021-05-06 12:29:29 | ||
| 020 | _a9786045898147 | ||
| 020 | _c175000 | ||
| 040 | _cThư Viện Cơ Đốc | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 | _a658.04012 | ||
| 082 | _bR639-K17 | ||
| 100 | _aKaplan, Robert S. | ||
| 110 | _aRobert S. Kaplan, David P Norton | ||
| 245 | _aThẻ Điểm Cân Bằng | ||
| 245 | _bBiến Chiến Lược Thành Hành Động | ||
| 245 | _cRobert S. Kaplan, David P Norton | ||
| 260 | _aTp. Hồ Chí Minh | ||
| 260 | _bTổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | _c2019 | ||
| 300 | _a446tr. | ||
| 300 | _bBìa cứng minh họa | ||
| 300 | _c15x23cm | ||
| 520 | _aTập sách “THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG - Biến chiến lược thành hành động” (THE BALANCED SCORECARD - Traslating trategy into action) của Robert S. Kaplan và David P. Norton là một tác phẩm đúc kết thành tựu của dự án này. Với 12 chương và phụ lục hướng dẫn cách thức xây dựng một thẻ điểm cân bằng, tác phẩm trình bày một cách hệ thống quan điểm, mục đích, tầm quan trọng của việc sử dụng các thước đo để quản lý chiến lược kinh doanh cũng như cách thức xây dựng và ứng dụng thẻ điểm cân bằng trong việc đo lường hiệu quả và hoạch định chiến lược cho một doanh nghiệp. Tác phẩm cũng cho thấy từ những kết quả nghiên cứu những ngày đầu, mô hình Thẻ điểm cân bằng đã nhanh chóng phát triển rộng rãi và phổ biến như là một công cụ, phương pháp, hệ thống quản lý chiến lược ở nhiều tổ chức. Và những Tổng giám đốc có quan điểm cách tân thường sử dụng Thẻ điểm cân bằng không chỉ làm rõ và truyền đạt chiến lược mà còn để quản lý chiến lược. Thẻ điểm cân bằng đã phát triển từ một hệ thống đo lường được cải tiến thành một hệ thống quản lý cốt lõi, tạo nên những sức mạnh và giá trị vô hình làm nền tảng cho năng lực cạnh tranh cho các tổ chức và doanh nghiệp trong tương lai. | ||
| 534 | _aTên sách tiếng Anh: The balanced scorecard | ||
| 650 | _aQuản lí | ||
| 650 | _aKinh doanh -- Bí quyết thành công | ||
| 650 | _aKinh doanh -- Chiến lược | ||
| 700 | _aTrịnh Thanh Thuỷ | ||
| 911 | _aImport | ||
| 999 |
_c1202 _d1202 |
||