| 000 | 01105nam a2200313 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20260119071119.0 | ||
| 008 | 2023-09-27 11:55:49 | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 | _a222.1 | ||
| 082 | _bH292-T82 | ||
| 100 | _aTribble, Harold W. | ||
| 100 | _cTấn sĩ | ||
| 245 | _aTừ A-đam đến Môi-se | ||
| 245 | _cTấn sĩ Harold W. Tribble / Harold Wayland Tribble | ||
| 260 | _aSài Gòn | ||
| 260 | _bCơ quan Tu thư và Ấn hành Báp-tít | ||
| 260 | _c1974 | ||
| 300 | _a134tr. | ||
| 300 | _bBìa mềm màu xanh | ||
| 300 | _c13x19.5cm | ||
| 520 | _aKinh Thánh trình bày về cuộc đời, những sự kiện liên quan đến các nhân vật điển hình trong Kinh Thánh từ thời sáng thế (A-đam) đến giai đoạn Môi-se qua đời. | ||
| 650 | _aKinh thánh -- Tin lành -- Chủ đề đặc biệt | ||
| 650 | _aKinh thánh -- Lịch sử tuyển dân | ||
| 650 | _aNgũ Kinh | ||
| 653 | _aLịch sử dân Y-sơ-ra-ên / Israel | ||
| 653 | _aGiải nghĩa sách Ngũ Kinh | ||
| 710 | _aBan phiên dịch Báp-tít | ||
| 911 | _aNguyễn Khánh Lan Dung | ||
| 999 |
_c12106 _d12106 |
||