| 000 | 01056nam a2200289 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20260119070101.0 | ||
| 008 | 2021-05-06 12:50:44 | ||
| 040 | _cThư Viện Cơ Đốc | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 | _a495.9 | ||
| 082 | _bN665-S57 | ||
| 100 | _aNiê, Y-Chang Siêng | ||
| 245 | _aNgữ vựng Êđê | ||
| 245 | _bKlei Hriăm Boh Blu Êđê, Rade vocabulary | ||
| 245 | _cY-Chang Niê Siêng | ||
| 245 | _nC.7, P.1 | ||
| 245 | _pCuốn 7, phần 1 | ||
| 260 | _c1979 | ||
| 300 | _a346tr. | ||
| 300 | _bBìa mềm màu vàng | ||
| 300 | _c21cm | ||
| 490 | _aTủ sách ngôn ngữ dân tộc thiểu số Việt Nam | ||
| 520 | _aQuyển sách này là ngữ vựng của người Ê-đê, một trong những bộ lạc có thế lực nhất tại miền cao nguyên Nam Việt Nam. Quyển ngữ vựng này gồm khoảng 3,100 tiếng thông dụng trong ngôn ngữ Ê-đê. | ||
| 650 | _aNgôn ngữ -- Dân tộc thiểu số | ||
| 856 | 4 |
_uhttps://data.thuviencodoc.org/books/3150/klei-hriam.jpg _yCover Image |
|
| 911 | _aImport | ||
| 999 |
_c3128 _d3128 |
||