| 000 | 01237nam a2200301 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260405120406.0 | ||
| 008 | 260404b |||||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cThư Viện Cơ Đốc | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 | _a226.5 | ||
| 082 | _bC475-E66 | ||
| 100 | _aErdman, Charles R. | ||
| 245 | _aGiải Nghĩa sách Tin Lành Giăng | ||
| 245 | _cCharles R. Erdman | ||
| 260 | _aSaigon | ||
| 260 | _bPhòng sách Tin Lành, Hộp thơ 329 | ||
| 260 | _c1965 | ||
| 300 | _a202tr. | ||
| 300 | _bBìa mềm | ||
| 520 | _aSách Tin Lành thứ tư này là một quyển sách quen thuộc và khả ái nhất trong Kinh Thánh. Có lẽ đó là tài liệu quan trọng nhất trong sách sử thơ giới. Nó đã dẫn dắt nhiều người đến cùng Đấng Christ, đã thúc đẩy nhiều kẻ tin đến chỗ phục vụ trung thành. | ||
| 534 | _aAn Exposition The Revelation of John | ||
| 650 | _aKinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Giăng | ||
| 653 | _aGiải nghĩa Kinh Thánh | ||
| 856 | 4 |
_u#https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=5825d3860adb0c4feac96d9b0bff4762 _yGiải Nghĩa sách Tin Lành Giăng |
|
| 911 | _aImport | ||
| 942 |
_2ddc _cCF |
||
| 999 |
_c3332 _d3332 |
||