| 000 | 01330nam a2200373 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20260119070251.0 | ||
| 008 | 2021-05-28 09:21:26 | ||
| 020 | _a9786045755341 | ||
| 020 | _c415000 | ||
| 040 | _a1 | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 | _a305.8009597 | ||
| 082 | _bV994-T59 | ||
| 100 | _aVương Xuân Tình | ||
| 100 | _cChủ biên | ||
| 245 | _aCác dân tộc ở Việt Nam | ||
| 245 | _bNhóm ngôn ngữ Tày - Thái Kađai | ||
| 245 | _cVương Xuân Tình (ch.b.) | ||
| 245 | _nT.2 | ||
| 245 | _pTập 2: Nhóm ngôn ngữ Tày - Thái Kađai | ||
| 250 | _aXuất bản lần 2 | ||
| 260 | _aHà Nội | ||
| 260 | _bChính Trị Quốc Gia Sự Thật | ||
| 260 | _c2020 | ||
| 300 | _a903tr. | ||
| 300 | _bbìa mềm | ||
| 300 | _c16x24cm | ||
| 520 | _aPhân tích các hoạt động kinh tế, đời sống xã hội, đời sống văn hoá và những phát triển của mỗi dân tộc trong bối cảnh mới như: Tày, Thái, Nùng, Sán chay, Giáy, Lào, Lự, Bố y, La chí, La ha, Cơ lao, Pu péo. | ||
| 650 | _aDân tộc học -- Việt Nam -- Dân tộc thiểu số | ||
| 653 | _aNgười Tày, Thái, Nùng, Sán chay... | ||
| 700 | _aTạ Thị Tâm | ||
| 856 | 4 |
_uhttps://data.thuviencodoc.org/books/4790/cac-dan-toc-o-viet-nam-tap-2.jpg _yCover Image |
|
| 911 | _aImport | ||
| 999 |
_c4754 _d4754 |
||