| 000 | 01202nam a2200349 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20260119070251.0 | ||
| 008 | 2021-05-28 09:43:42 | ||
| 020 | _a9786045755358 | ||
| 020 | _c328000 | ||
| 040 | _a1 | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 | _a305.8009597 | ||
| 082 | _bV994-T59 | ||
| 100 | _aVương Xuân Tình | ||
| 100 | _cChủ biên | ||
| 245 | _aCác dân tộc ở Việt Nam | ||
| 245 | _bNhóm ngôn ngữ Môn - Khơ-me | ||
| 245 | _cVương Xuân Tình (ch.b.) | ||
| 245 | _nT3. Q1 | ||
| 245 | _pTập 3: Nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ-me | ||
| 250 | _aXuất bản lần 2 | ||
| 260 | _aHà Nội | ||
| 260 | _bChính Trị Quốc Gia Sự Thật | ||
| 260 | _c2020 | ||
| 300 | _a690tr. | ||
| 300 | _bbìa mềm | ||
| 300 | _c16x24cm | ||
| 520 | _aPhân tích các hoạt động kinh tế, đời sống xã hội, đời sống văn hoá và những phát triển của mỗi dân tộc trong bối cảnh mới như: Khơ-me, Ba-na, Xơ-đăng, Cơ-ho, Hrê, Mn ông, Xtiêng, Bru-Vân Kiều, Cơ-tu, Gié-triêng. | ||
| 650 | _aDân tộc học -- Việt Nam -- Dân tộc thiểu số | ||
| 653 | _aNgười Khơ-me, Ba-na, Xơ-đăng,... | ||
| 700 | _aTạ Thị Tâm | ||
| 999 |
_c4755 _d4755 |
||