Giòng sông trắng Gồm 4 phân khúc viết về `Hai mươi năm nội chiến từng ngày` Phân khúc II Những giòng sông chia rẽ
Triều Linh
Giòng sông trắng Gồm 4 phân khúc viết về `Hai mươi năm nội chiến từng ngày` Phân khúc II Những giòng sông chia rẽ Triều Linh - 1969 - 422tr. Bìa mềm hình minh họa
Quyển sách kể về hành trình của chàng trai trẻ miền Bắc tên Tuấn. Trong giai đoạn lịch sử đầy biến động 1945 – 1954, từ một cậu nhóc sợ thuốc đắng nhưng khát khao trở thành những Phù Đổng Thiên Vương cậu trở thành một chàng trai sẳn sàng rời quê nhà để được sống với lý tưởng dân chủ tự do. Một tác phẩm nhằm mục tiêu khai thác, đề cao, lý tưởng hóa cái bản chất hồn nhiên, đam mê, giàu tưởng tượng, muốn làm anh hùng và trở nên vĩ nhân của tuổi trẻ. Trong tác phẩm, Triều Linh đã dựng nên hai khung cảnh tương phàn: một bên là cảnh sống êm đềm của tình ruột thịt, bạn bè, một đằng là cảnh tàn nhẫn, thâm độc của những cuộc tàn sát, thanh trừng giữa những con người Việt – khác quan điểm. Một cuộc Nội Chiến giữa những người Việt.
Triều Linh
Văn học Việt Nam -- Văn thơ cách mạng
Kháng chiến chống Pháp
895.922 34 / T825-L74
Giòng sông trắng Gồm 4 phân khúc viết về `Hai mươi năm nội chiến từng ngày` Phân khúc II Những giòng sông chia rẽ Triều Linh - 1969 - 422tr. Bìa mềm hình minh họa
Quyển sách kể về hành trình của chàng trai trẻ miền Bắc tên Tuấn. Trong giai đoạn lịch sử đầy biến động 1945 – 1954, từ một cậu nhóc sợ thuốc đắng nhưng khát khao trở thành những Phù Đổng Thiên Vương cậu trở thành một chàng trai sẳn sàng rời quê nhà để được sống với lý tưởng dân chủ tự do. Một tác phẩm nhằm mục tiêu khai thác, đề cao, lý tưởng hóa cái bản chất hồn nhiên, đam mê, giàu tưởng tượng, muốn làm anh hùng và trở nên vĩ nhân của tuổi trẻ. Trong tác phẩm, Triều Linh đã dựng nên hai khung cảnh tương phàn: một bên là cảnh sống êm đềm của tình ruột thịt, bạn bè, một đằng là cảnh tàn nhẫn, thâm độc của những cuộc tàn sát, thanh trừng giữa những con người Việt – khác quan điểm. Một cuộc Nội Chiến giữa những người Việt.
Triều Linh
Văn học Việt Nam -- Văn thơ cách mạng
Kháng chiến chống Pháp
895.922 34 / T825-L74