Giòng sông trắng (Record no. 3023)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01833nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070054.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:39 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T825-L74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Triều Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giòng sông trắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Gồm 4 phân khúc viết về `Hai mươi năm nội chiến từng ngày` |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Triều Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Phân khúc II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Những giòng sông chia rẽ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1969 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 422tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách kể về hành trình của chàng trai trẻ miền Bắc tên Tuấn. Trong giai đoạn lịch sử đầy biến động 1945 – 1954, từ một cậu nhóc sợ thuốc đắng nhưng khát khao trở thành những Phù Đổng Thiên Vương cậu trở thành một chàng trai sẳn sàng rời quê nhà để được sống với lý tưởng dân chủ tự do. Một tác phẩm nhằm mục tiêu khai thác, đề cao, lý tưởng hóa cái bản chất hồn nhiên, đam mê, giàu tưởng tượng, muốn làm anh hùng và trở nên vĩ nhân của tuổi trẻ. Trong tác phẩm, Triều Linh đã dựng nên hai khung cảnh tương phàn: một bên là cảnh sống êm đềm của tình ruột thịt, bạn bè, một đằng là cảnh tàn nhẫn, thâm độc của những cuộc tàn sát, thanh trừng giữa những con người Việt – khác quan điểm. Một cuộc Nội Chiến giữa những người Việt. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Triều Linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn thơ cách mạng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kháng chiến chống Pháp |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3043/3043/giong-song-trang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3043/3043/giong-song-trang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3023 | 0.00 | Sách |