Xây dựng chế định pháp luật kinh doanh bất động sản du lịch ở Việt Nam./ (Biểu ghi số 10008)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02039nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 14:21:42 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn, Văn Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xây dựng chế định pháp luật kinh doanh bất động sản du lịch ở Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đoàn, Văn Bình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong những năm gần đây ở nước ta các nhà kinh doanh bất động sản (BĐS) đã “sáng tạo” ra loại hình kinh doanh BĐS mới đáp ứng nhu cầu nghỉ dưỡng, giải trí chất lượng cao. Các căn hộ condotel, resort, resort villa (shopvilla), shoptel (shophouse)... gọi chung là BĐS du lịch được xây dựng ở những địa phương ven biển có điều kiện tự nhiên ưu đãi như: Quảng Ninh, Quảng Bình, Đà Nẵng, Khánh Hoa, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu, Kiên Giang... Hoạt động đó đáp ứng nhu cầu của du khách đồng thời khai thác có hiệu quả các nguồn lực tự nhiên, xã hội cho phát triển kinh tế. Tuy nhiên, thị trường BĐS du lịch ở nước ta hiện nay đang có những khoảng trống pháp lý. Điều đó đã và đang gây ra lo ngại cho các nhà đầu tư về tính an toàn pháp lý hay những rủi ro có thể xảy ra, từ đó không dám mạnh dạn đầu tư ảnh hưởng tới sự phát triển của thị trường BĐS du lịch. Thực tiễn đó đòi hỏi phải khẩn trương xây dựng chế định pháp luật về kinh doanh BĐS du lịch ở Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật kinh doanh bất động sản -- Du lịch |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 01 (149), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 101 - 114 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 01 (149), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10008 | 0.00 | Sách |