Giảng dạy luật so sánh ở một số cơ sở đào tạo đại học chuyên ngành luật tại châu Á./ (Record no. 10034)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01837nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-10 16:13:28 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô, Kim Hoàng Ngyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng dạy luật so sánh ở một số cơ sở đào tạo đại học chuyên ngành luật tại châu Á./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô, Kim Hoàng Ngyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khuynh hướng mở của các hệ thống pháp luật ngày nay trước sự tác động của hoạt động thương mại quốc tế đòi hỏi việc cải cách không ngừng đối với việc giảng dạy luật so sánh tại các quốc gia, đặc biệt tại khu vực châu Á. Bài viết đề cập tính đa dạng trong phương thức mà các trường đại học tại châu A đang tiếp cận nhằm phục vụ cho hoạt động giảng dạy luật so sánh với vai trò là một môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng tư duy từ góc độ lý luận lẫn thực tiễn. Trong đó, mục đích quan trọng nhất là nhằm phục vụ cho việc nâng cao khả năng phân tích, so sánh, phản biện của người học tại các cơ sở đào tạo đại học chuyên ngành luật, từ đó đưa ra một số gợi mở nhằm phục vụ cho việc thay đổi trong cách tiếp cận về môn học này tại Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật so sánh -- Quy định pháp luật |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (152), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 92 - 98 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (152), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10034 | 0.00 | Sách |