Mục sư Kế Chí Văn (Record no. 11650)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02197nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071046.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-19 13:37:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Koch, Kurt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mục sư Kế Chí Văn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Koch, Kurt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1972 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cũng như Tần-sĩ Tăng Thượng Tiết, ông Kế chí Văn là một trong những nhà tiền khu của con phục hưng tại In-đô-nê-xi-a, mặc dù công tác do ông thực hiện không liên hệ trực. tiếp với con phục hưng hiện có. Công-lao quí báu của ông là trình bày về Tin-Lành cách thật rõ ràng gây dựng đức tin của tín hữu trên nền tảng đức tin vững chắc là Cứu Chúa Jêsus Christ. Tại Hội đồng Tòng-Liên Hội lần thứ 16 nhóm tại Tourane – nay là Đà-nẵng – từ 20 – 24 tháng 7 năm 1939, Mục sư Kế chí Văn — lúc ấy gọi là Bác sĩ Kế chí Văn được mời từ Hồng Kông đến giảng cho Hội đồng. Ông giảng bằng tiếng Anh. Mục sư W A. Pruett thông dịch. Chúa có đại-dụng Bác sĩ Kế giảng dạy rất rõ ràng với nhiều ý mới, lời mẫu, sâu nhiệm, khiến mọi người rất cảm động, cảm thấy sự thiếu-thôn hết lòng ăn năn, đau đồn, khóc lóc, xưng tội. Có nhiều ông bà đền bù của không công bình, như tiền bạc, đồng. hồ, bút máy v. v... Thật là một cơn phước lành rất lớn như cơn mưa nhiều nước, Rất tiếc chúng tôi không tìm được ảnh của Mục sư bác sĩ Kê-chi-Văn đề in theo bài này cho các bạn đọc được biết. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 58 (Tháng Tư), 1972 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 58 (Tháng Tư), 1972 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11650 | 0.00 | Sách |