Quan hệ nội tộc trong hoạt động kinh tế ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc (Record no. 13066)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02309nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071227.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 11:47:02 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Tám |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ nội tộc trong hoạt động kinh tế ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Tám |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc (Việt - Trung) hiện nay tồn tại đồng thời ba mối quan hệ kinh tế chủ yếu: quan hệ trong nội tộc người, giữa các tộc người và xuyên biên giới. Trong đó, quan hệ kinh tế nội tộc người còn ít được nghiên cứu. Trong mỗi quan hệ kinh tế nội tộc người, bên cạnh những hoạt động tương trợ, đã xuất hiện những yếu tố mới cả tác động đến đời sống kinh tế - xã hội và tình hình an ninh trật tự vùng biên. Dựa trên kết quả nghiên cứu thực địa tại ba địa bàn biên giới đối với các tộc người Tày, Nùng, Hmông, Dao, Kinh ở xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (8/2022), thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng (10/2022), xã Bản Lầu, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai (3/2023) và một số tư liệu điền dã của tác giả trong thời gian 2019-2021 tại các địa bàn khác, bài viết phân tích mối quan hệ nội tộc người ở các khía cạnh chính: Nông nghiệp, thương mại và làm thuê, để nhận diện những đặc điểm của mối quan hệ kinh tế nội tộc người ở vùng biên giới Việt - Trung hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nông nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Đời sống kinh tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ dân tộc xuyên biên giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (238), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 58-69 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (238), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13066 | 0.00 | Sách |