Sự tiến triển về thể chế trong quan hệ Mỹ - ASEAN (Record no. 13341)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02123nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 14:37:04 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Lê Minh Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự tiến triển về thể chế trong quan hệ Mỹ - ASEAN |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Lê Minh Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quan hệ đối thoại Mỹ - ASEAN được thiết lập từ năm 1977, nhưng quá trình thể chế hóa và nâng cấp quan hệ giữa hai thực thể này chủ yếu diễn ra từ nửa sau thập niên đầu thế kỷ XXI. Điều này không chỉ do truyền thống coi trọng quan hệ song phương của Mỹ, mà còn từ tính thiếu ổn định trong chiến lược của nước này trong quan hệ với khu vực châu Á - Thái Bình Dương trước đó. Tuy nhiên, bối cảnh quốc tế thay đổi, nhất là sự trỗi dậy của Trung Quốc và sự nổi lên của các vấn đề an ninh đã buộc Mỹ và ASEAN tăng cường hợp tác với nhau. Việc nâng cấp quan hệ ASEAN- Mỹ lên Đối tác Chiến lược Toàn diện vào năm 2022 đã đánh dấu bước chuyển lớn trong tiến trình hoàn thiện thể chế hợp tác chung Mỹ - ASEAN, nhất là trong lĩnh vực chính trị, an ninh. Điều này đã và đang đặt nền móng vững chắc cho thực thi và phát triển các thể chế hợp tác theo từng lĩnh vực, từng chuyên ngành cụ thể giữa Mỹ và ASEAN hiện nay và trong thời gian tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hoa Kỳ -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 12 (285), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-12 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 12 (285), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13341 | 0.00 | Sách |