Đánh Lửa cho Thương Hiệu (Record no. 14172)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01863nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-12 16:26:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8934974100133 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.827 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C132-J76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cahill, Jonathan |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đánh Lửa cho Thương Hiệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những Chiến Lược Đã Đưa Các Thương Hiệu Vút Bay Đến Thành Công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jonathan Cahill |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 185tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đánh lửa cho thương hiệu phá vỡ khuôn khổ trong cách chúng ta xem điều gì thực sự có hiệu quả trong công việc tiếp thị. Cho đến giờ, hầu hết sách vở bàn về chiến lược tiếp thị đều rơi vào hai dạng đã được định hình. Một dạng xem xét đề tài này từ quan điểm thuần lý thuyết, với một tập họp dữ liệu kinh nghiệm đã khảo sát không chê vào đâu được để minh họa hoặc xác nhận cho luận điểm đưa ra. Dạng thứ hai đi theo một tuyến lập luận đã được tính trước, ủng hộ cho chủ đề bằng những sử liệu được chọn lọc cẩn thận. Thất bại của cả hai cách tiếp cận này là ở chỗ nhiều thành công và chiến lược tài tình đã bị loại ra vì chúng không phù hợp với những điều tác giả muốn trình bày. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Ignitting the Brand |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thương hiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quảng cáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14321/danh-lua-cho-thuong-hieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14321/danh-lua-cho-thuong-hieu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14172 | 0.00 | Sách |