Việt Nam - Đông Nam Á: Ngôn ngữ và văn hóa (Record no. 1594)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02244nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065910.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 232000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 495.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-D81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Đức Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việt Nam - Đông Nam Á: Ngôn ngữ và văn hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Đức Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Giáo Dục |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 959tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đông Nam Á là một trong những địa bàn được xem như là cái nôi của nhân loại với sự hiện diện từ rất sớm của loài người. Đồng hành chung với tiến trình lịch sử của nhân loại, Đông Nam Á đã ngày càng trở thành một khu vực đa văn hóa với sự hiện diện đông đúc và đa dạng của nhiều dân tộc, quốc gia. Việt Nam là một trong số những quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á. Trên chặng đường hình thành, tồn tại và phát triển, Việt Nam - với tư cách là một thành viên trong không gian văn hóa Đông Nam Á đã có những sự tiếp nhận, giao lưu và tiếp biến văn hóa với các quốc gia còn lại trong khu vực. Cuốn sách “Việt Nam - Đông Nam Á ngôn ngữ và văn hóa của Giáo sư - Tiến sĩ Phạm Đức Dương là cuốn sách được xuất bản trong hệ thống sách tham khảo đặc biệt, gồm có 5 phần: Phần thứ nhất: Từ văn hóa đến văn hóa học Phần thứ hai: Ngành Đông Nam Á học - Đối tượng và phương pháp tiếp cận Phần thứ ba: Việt Nam là một Đông Nam Á thu nhỏ Phần thứ tư: Ngôn ngữ và văn hóa Lào trong bối cảnh Đông Nam Á Phần thứ 5: Các vùng văn hóa Việt Nam |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Đức Dương |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hoá |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1597/1597/ngon-ngu-va-van-hoa.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1597/1597/ngon-ngu-va-van-hoa.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1594 | 0.00 | Sách |