Những Cuộc Phiêu Lưu của Huckleberry Finn (Record no. 16261)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02113nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071607.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-12 13:14:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046967378 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 83000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M345-T97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mark Twain |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1835-1910) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Cuộc Phiêu Lưu của Huckleberry Finn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mark Twain |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 411tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn” là hành trình mạo hiểm của cậu bé Huck và người nô lệ da đen bỏ trốn, Jim để đến với vùng đất tự do, lấy bối cảnh trên dòng sông Mississippi và trước cuộc nội chiến Mỹ. Câu chuyện được kể với ngôi thứ nhất là “tôi”, dưới góc nhìn của Huck, một cậu bé nhà nghèo bị xã hội đẩy vào bế tắc, cậu khát khao tự do, thoát khỏi thứ giáo dục trưởng giả, nặng nề tôn giáo của cô Watson và roi vọt của người cha. Cậu mang trong mình tấm lòng nhân đạo nhưng chính “lương tâm” bị thứ giáo dục trưởng giả, nặng tư tưởng tôn giáo làm cho cậu dày vò trên hành trình của cậu với Jim, giải thoát cho người nô lệ da đen bỏ trốn. Chuyến phiêu lưu của cậu và Jim tràn đầy sự mạo hiểm, gay cấn nhưng cũng không thiếu những mộng mơ, những hy vọng của tuổi trẻ và đầy tính nhân văn. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch từ nguyên bản tiếng Anh: The adventures of Huckleberry Finn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học cận đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Anh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Oanh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1726/nhung-cuoc-phieu-luu-cua-huckleberry-finn.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1726/nhung-cuoc-phieu-luu-cua-huckleberry-finn.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 250409 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16261 | 0.00 | Sách |