Từ vựng triết thần căn bản: Pháp - Anh - Việt (Record no. 1634)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01856nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065913.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:34:13
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 80000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 413
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T883-V67
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ngô Minh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ vựng triết thần căn bản: Pháp - Anh - Việt
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ngô Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 485tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14X20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn “Từ Vựng Triết Thần Căn Bản (Pháp Việt - Anh Việt)” được biên soạn nhằm đáp một phần nào nhu cầu thấu đạt, truyền thông và thống nhất ngôn từ trong giới người Việt đang tha thiết với việc học hỏi nghiên cứu các bộ môn triết thần. Ước mong là làm sao để về lâu về dài: Triết Thần nói rành tiếng Việt, còn tiếng Việt thì biểu đạt thành thạo Triết Thần! Nếu đây chỉ là bước đầu đơn sơ, không nhấn mạnh nhiều đến việc phân lọai chia giống các từ cho khúc chiết và đaafy đủ, bởi còn chờ ý kiến bổ túc để kiện tòan, thì không phải vì thế mà không lo lưu tâm cho đủ đến các lý do chủ yếu của việc `sọan lại` này. Đó là: Cập nhật hóa, phong phú hóa, tổng hợp và đơn giản hóa những gì đã có cho đến nay trong công trình chuyển từ triết thần sang tiếng Việt.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngô Minh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ điển
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ vựng triết thần
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thế Minh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1637/46.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1637/46.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1634 0.00 Sách