Nhịp Cầu Tâm Giao (Record no. 1867)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02247nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065929.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046167716 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N582-G43 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội đồng Giám mục Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhịp Cầu Tâm Giao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Gặp gỡ Văn hóa và Tôn giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội đồng Giám mục Việt Nam, Văn Phòng Đối Thoại Liên tôn Và Đại Kết |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 111tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dù được khai sinh trong một nền văn hóa nhất định, nhưng khi niềm tin tôn giáo Nhịp Cầu Tâm Giao 20: Gặp gỡ Văn hóa và Tôn giáođược lưu truyền qua các thế hệ và lan truyền đến các quốc gia khác, thì làm nảy sinh một cuộc đối thoại mới giữa văn hóa bản địa với tôn giáo. Mối tương quan tôn giáo-văn hóa vốn có từ ngàn xưa và sự tương tác Văn hóa-Tôn giáo vẫn tiếp diễn trong đời sống hằng ngày. Đâu là ảnh hưởng của tôn giáo trên đời sống văn hóa xã hội? Tính chất tôn giáo hiện diện nơi thân, tâm, trí con người ra sao? Tôn giáo đâm rễ sâu trong phong tục tập quán, ca dao tục ngữ người Việt như thế nào? Ảnh hưởng của giáo lý Phật giáo trong văn hóa qua từ Nghiệp, với ý nghĩa được phong phú hóa qua quá trình tiếp biến với văn hóa Việt Nam ra sao? Đâu là những đóng góp của nhà văn hóa - tôn giáo học Leopold Cadière (1869-1955) cho ngành Việt Nam học? Đó là nội dung chính của phần chuyên đề mà Nhịp Cầu Tâm Giao 20 trao gửi đến quý Bạn đọc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo -- Hội nhập văn hóa |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội đồng Giám mục Việt Nam, Văn Phòng Đối Thoại Liên tôn Và Đại Kết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1874/nhip-cau-tam-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1874/nhip-cau-tam-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1867 | 0.00 | Sách |