Hành trình tâm linh (Record no. 2149)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02508nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065949.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:39:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046325543 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.24 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L213-D93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lâm Ngữ Đường |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành trình tâm linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Từ người ngoại đạo trở thành Cơ Đốc nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lâm Ngữ Đường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 282tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xám xanh, vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lâm Ngữ Đường là nhà văn kiêm học giả nổi tiếng người Trung Hoa được nhiều bạn đọc Việt Nam yêu mến, ngưỡng mộ qua những tác phẩm như: Một quan niệm về sống đẹp, Nhân sinh quan và Thơ văn Trung Hoa, được học giả Nguyễn Hiến Lê dịch từ trước năm 1975. Nhưng ít ai biết về sự kiện học giả họ Lâm đã qui đạo (trở về với Cơ Đốc giáo) vào đầu thập niên 60 của thế kỷ XX, sau hơn 30 năm làm “người ngoại đạo”. Chính ông đã xác nhận Cơ Đốc giáo của ông không phải do ai ban tặng hay được thừa hưởng mà do phấn đấu tìm kiếm mới được và ông đã công xưng Chúa Giê-xu là Đường Đi, Chân Lý và Sự Sống của nhân loại. Ông đã trải nghiệm một quá trình tìm kiếm đầy thách thức, mạo hiểm và cuối cùng chính ông đã đạt đến tuyệt đích của niềm tin Cơ Đốc là được gặp gỡ Chúa Giê-xu và những sự dạy dỗ của Ngài. Hi vọng bản dịch quyển sách này sẽ giúp cho một bộ phận không nhỏ của giới trí thức Việt Nam rút ngắn được khoảng thời gian để khám phá Chúa Giê-xu là Đường Đi, Chân Lý và Sự Sống, như tác giả Lâm Ngữ Đường đã khám phá sau khi đã kinh qua một hành trình dài vòng quanh Nho giáo, Lão giáo và Phật giáo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Quang Định |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban dịch thuật Viện Thánh Kinh Thần học Việt Nam - HTTLVN (MN) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/24/967.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/24/967.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2149 | 0.00 | Sách |