Biến chua chát thành ngọt ngào (Record no. 2257)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01726nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:40:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 155.230 2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A224-J66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Johnson, Addie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biến chua chát thành ngọt ngào |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lemons to lemonade |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Addie Johnson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Từ điển Bách Khoa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 141tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chanh là thứ trái cây yêu thích của tôi. Nhưng hầu hết những trái chanh mà tôi nhận được đều chua đến mức phải được biến thành một thứ gì khác để có thể mang lại cảm giác thụ hưởng. Còn những trái chanh theo nghĩa bóng mà đời nhất định sẽ trao cho bạn khi này hoặc khi khác? Có những thời điểm gay go và căng thẳng làm bạn không thể cảm thấy thích thú hoặc là hóa giải nổi. Những người thành công và hạnh phúc nhất trong chúng ta thì chẳng bao giờ để mất cơ hội biến những chua chát thành ngọt ngào, biến những thời điểm cam go thành những kinh nghiệm quý báu để học tập. Dù không phải dễ dàng, nhưng chúng ta đều biết rằng nhìn thấy những trái chanh ấy dưới dạng tiềm năng thuần túy là cách để chúng ta đi tới. Nghịch cảnh thúc đẩy sáng tạo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tính cách |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2267/bien-chua-chat-thanh-ngot-ngao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2267/bien-chua-chat-thanh-ngot-ngao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2257 | 0.00 | Sách |