Tâm Lý Học Giáo Dục (Record no. 345)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01511nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065744.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:18:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 64000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 370.15 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thành Nghị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Lý Học Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Thành Nghị |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa, bổ sung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 282tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Khoa Tâm lý học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày những vấn đề chung của tâm lý học giáo dục. Một số lý thuyết tâm lý học áp dụng trong giáo dục và cơ sở tâm lý học của hoạt động dạy và học. Sự khác biệt tâm lý và dạy học. động cơ học tập của học sinh. Tầm quan trọng của môi trường học tập hiệu quả. Cơ sở tâm lý học của đánh giá trong trường học và của giáo dục đạo đức và giá trị. Vai trò đặc biệt quan trọng của phẩm chất và năng lực của nhà giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/346/tam-ly-hoc-giao-duc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/346/tam-ly-hoc-giao-duc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-345 | 0.00 | Sách |