Căng thẳng của sinh viên và các yếu tố liên quan trong thời gian cách ly xã hội do đại dịch COVID-19 (Record no. 9489)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01645nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070814.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 10:48:25 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thanh Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Căng thẳng của sinh viên và các yếu tố liên quan trong thời gian cách ly xã hội do đại dịch COVID-19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thanh Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục nghiên cứu là làm rõ mức độ căng thẳng của sinh viên và các yếu tố liên quan trọng thời gian cách ly xã hội do đại dịch COVID-19. Nghiên cứu được thực hiện tại bốn trường đại học ở khu vực phía Bắc bằng phương pháp lấy mẫu thuận tiện. Dữ liệu được thu thập thông qua bảng khảo sát trực tuyến. Kiểm định Khi-bình phương và mô hình hồi quy đa biến được sử dụng để phân tích dữ liệu. Kết quả nghiên cứu chỉ ra tỷ lệ căng thẳng của sinh viên là 25,5%. Xem xét các mô hình hồi quy đa biển, các nhân tố ảnh hưởng đến căng thẳng của sinh viên bao gồm giới tính, nơi sinh sống, tình trạng sức khỏe, tình trạng tài chính, chất lượng học tập trực tuyến và chất lượng các mối quan hệ xã hội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dịch bệnh -- COVID-19 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (281), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 60 - 74 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9489 | 0.00 | Sách |