Thực nghiệm tác động nâng cao kỹ năng nói tiếng mẹ đẻ cho trẻ em mẫu giáo./ (Record no. 9773)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01514nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070833.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 15:05:47 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Hải Thiện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực nghiệm tác động nâng cao kỹ năng nói tiếng mẹ đẻ cho trẻ em mẫu giáo./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Hải Thiện |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kỹ năng nói tiếng mẹ đẻ của trẻ mẫu giáo được hình thành và phát triển bằng nhiều con đường khác nhau. Ở góc độ dạy học và giáo dục, có thể đề xuất và thực nghiệm biện pháp tác động đến kỹ năng này của trẻ như “tạo môi trường nói tiếng mẹ đẻ” và “cung cấp lời nói mẫu phù hợp với tình huống lời nói”. Kết quả thực nghiệm cho thấy, kỹ năng nói tiếng mẹ đẻ của trẻ (trước - sau thực nghiệm và so với lớp đối chứng) đã thay đổi tích cực một cách có ý nghĩa, góp phần khẳng định tính khả thi của biện pháp trong việc nâng cao kỹ năng nói tiếng mẹ đẻ cho trẻ mẫu giáo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục mẫu giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (254), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 63 - 75 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (254), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9773 | 0.00 | Sách |