Hành vi lệch chuẩn của học sinh trung học cơ sở hiện nay./ (Record no. 9775)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01993nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 15:09:14 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Ngọc Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành vi lệch chuẩn của học sinh trung học cơ sở hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thị Ngọc Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu nhằm đánh giá hành vi lệch chuẩn của học sinh THCS. Dữ liệu khảo sát từ 575 học sinh và 575 phụ huynh học sinh của hai tỉnh Hà Nội và Bắc Ninh. Kết quả nghiên cứu cho thấy, các hành vi lệch chuẩn của học sinh THCS biểu hiện ở các mức độ khác nhau nhưng chủ yếu ở mức thỉnh thoảng, trong đó, những hành vi được thực hiện với tần suất nhiều hơn là: “trốn học, bỏ học”, “quay cóp”, “chửi nhau, nói tục”, “nói bậy”, “nói dối thầy cô, cha mẹ, người lớn tuổi”. Một số hành vi lệch chuẩn có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho sự phát triển của học sinh THCS như “dùng các chất gây nghiện” cũng được một bộ phận thanh thiếu niên thực hiện. Học sinh nam có xu hưởng thực hiện các hành vi lệch chuẩn nhiều hơn học sinh nữ. Đánh giá của cha mẹ học sinh về hành vi lệch chuẩn của con chưa thực sự tương đồng với đánh giá của học sinh. Chính vì vậy, các lực lượng giáo dục cần chung tay phối hợp với nhau trong việc ngăn ngừa và hạn chế những hành vi này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học sinh trung học -- Kỹ năng sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (254), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 88 - 97 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (254), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9775 | 0.00 | Sách |