Nguyên tắc xử ý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức./ (Record no. 9842)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01718nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070838.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-26 16:15:17 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái, Thị Tuyết Dung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên tắc xử ý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thái, Thị Tuyết Dung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức là vấn đề cực kỳ quan trọng trong công tác cán bộ, bởi hậu quả từ việc xử lý kỷ luật ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín và con đường phát triển của mỗi cá nhân. Tuy nhiên, quy định pháp luật về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức còn nhiều bất cập, một trong những bất cập đó các các nguyên tắc về xử lý kỷ luật chưa rõ ràng, thậm chí mâu thuẫn nhau, nên khó có thể làm cơ sở để viện dẫn trong trường hợp các quy định chi tiết chưa đề cập, nhất là trong Nghị định về kỷ luật công chức, viên chức. Bài viết tập trung vào phân tích các bất cập của nguyên tắc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức và đưa ra một số kiến nghị để hoàn thiện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Pháp luật -- Công chức -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 03 (142), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15 - 22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 03 (142), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9842 | 0.00 | Sách |